Dòng xe tiếp theo

Thông số kỹ thuật Giá cả : 981.000,000 VNĐ

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT FORTUNER 2017
    ĐỘNG CƠ & KHUNG XE                                                                                                                                  
  Fortuner 2.7V 4x4 Fortuner 2.7V 4x2 Fortuner 2.4G 4x2
Kích thước D x R x C mm x mm
x mm
4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
  Chiều dài cơ sở mm 2745 2745 2745
  Chiều rộng cơ sở
(Trước/ sau)
mm 1545/1550 1545/1550 1545/1550
  Khoảng sáng gầm
xe
mm 219 219 219
  Góc thoát (Trước/
sau)
Độ 29/25 29/25 29/25
  Bán kính vòng
quay tối thiểu
m 58 58 58
  Trọng lượng
không tải
kg 2030 1865 1990
  Trọng lượng toàn
tải
kg 2620 2500 2605
Động cơ Loại động cơ - 2TR-FE, 4 xy lanh,
thẳng hàng, Dual VVT- i
2TR-FE, 4 xy lanh,
thẳng hàng, Dual VVT- i
2GD-FTV ,4 xy lanh,
thẳng hàng, Common rail
  Dung tích công tác cc 2694 2694 2393
  Công suất tối đa kW (Mã
lực) @ vòng/phút
122(164)/5200 122(164)/5200 110/(148)/3400
  Mô men xoắn tối
đa
Nm @
vòng/phút
245/4000 245/4000 400/1600-2000
  Dung tích bình
nhiên liệu
L 80 80 80
  Tỉ số nén - 102 102 156
  Hệ thống nhiên
liệu
- Fuel injection Fuel injection Fuel injection with
common rail
Động cơ Tốc độ tối đa km/h - - -
  Hệ thống
ngắt/mở động cơ tự động
- Không Không Không
  Loại nhiên liệu - Xăng Xăng Dầu
Chế độ lái ECO /
POWER
- -
Hệ thống truyền động - - Dẫn động hai cầu
(4WD)
Dẫn động cầu sau
(RWD)
Dẫn động cầu sau
(RWD)
Hộp số - - Hộp số tự động 6 cấp Hộp số tự động 6 cấp Hộp số tay 6 cấp
Hệ thống treo Trước - Độc lập, tay đòn kép
với thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép
với thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép
với thanh cân bằng
  Sau - Phụ thuộc, liên kết 4
điểm
Phụ thuộc, liên kết 4
điểm
Phụ thuộc, liên kết 4
điểm
Vành & Lốp xe Loại vành - Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
  Kích thước lốp - 265/60R18 265/65R17 265/65R17
Phanh Trước - Đĩa Đĩa Đĩa
  Sau - Tang trống Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải - - Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên
liệu
Trong đô thị lít / 100km 14 13 9
  Ngoài đô thị lít / 100km 10 9 6
  Kết hợp lít / 100km 11 11 7
  Trung bình lít / 100km - - -
    NGOẠI THẤT                                                                                                                                                
  Fortuner 2.7V 4x4 Fortuner 2.7V 4x2 Fortuner 2.4G 4x2
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần - LED Halogen dạng thấu
kính
Halogen dạng thấu
kính
  Đèn chiếu xa - LED Halogen dạng thấu
kính
Halogen dạng thấu
kính
  Đèn chiếu sáng
ban ngày
- LED Không Không
  Hệ thống điều
khiển đèn tự động
- Không
  Hệ thống điều
chỉnh góc chiếu
- AT Chỉnh Tay Chỉnh Tay
  Chế độ đèn chờ
dẫn đường
- Không
Cụm đèn sau - - LED LED LED
Đèn báo phanh trên
cao
- - LED LED LED
Đèn sương mù Trước -
Gương chiếu hậu
ngoài
Chức năng điều
chỉnh điện
-
  Chức năng gập
điện
-
  Tích hợp đèn báo
rẽ
- Có & đèn chào mừng
Cánh hướng gió cản
sau
- -
Gạt mưa gián đoạn - - Gián đoạn, điều chỉnh
thời gian
Gián đoạn, điều chỉnh
thời gian
Gián đoạn, điều chỉnh
thời gian
Chức năng sấy kính
sau
- -
Ăng ten - - Có( Dạng vây cá mập) Có( Dạng vây cá mập) Có( Dạng vây cá mập)
Tay nắm cửa ngoài - - Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Chắn bùn trước & sau - -
    NỘI THẤT                                                                                                                                                    
  Fortuner 2.7V 4x4 Fortuner 2.7V 4x2 Fortuner 2.4G 4x2
Tay lái Loại tay lái - 3 chấu 3 chấu 3 chấu
  Chất liệu - Bọc Da, ốp gỗ Da, ốp gỗ Urethane
  Nút bấm điều khiển tích hợp - Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình
đa thông tin
Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình
đa thông tin
Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình
đa thông tin
  Điều chỉnh - Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa cơ
  Lẫy chuyển số - Không
  Trợ lực lái - Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Gương chiếu hậu
trong
- - 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất - - Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc
Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ
mạ bạc
Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc
Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ
mạ bạc
Ốp cửa: Ốp nỉ, viền màu đen
Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp nhựa
màu đen
Tay nắm cửa trong - - Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ và
bảng táplô
Loại đồng hồ - Optitron Optitron Thường
  Đèn báo chế độ
Eco
-
  Chức năng báo lượng tiêu thụ
nhiên liệu
-
  Chức năng báo vị
trí cần số
- Không
  Màn hình hiển thị
đa thông tin
- màn hình màu TFT màn hình màu TFT Màn hình đơn sắc
Cửa sổ trời - - - - -
Chất liệu bọc ghế - - Da Da Nỉ
Ghế trước Loại ghế - Thể thao Thể thao Thể thao
  Điều chỉnh ghế lái - Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 6 hướng
  Điều chỉnh ghế
hành khách
- Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai - Gập 60:40 1 chạm Gập 60:40 1 chạm Gập 60:40 1 chạm
  Hàng ghế thứ ba - Gập 50:50 sang 2 bên
1chạm
Gập 50:50 sang 2 bên
1chạm
Gập 50:50 sang 2 bên
1chạm
  Tựa tay hàng ghế
thứ hai
- Có, kết hợp khay để ly Có, kết hợp khay để ly Có, kết hợp khay để ly
Hộp mát - -
    TIỆN NGHI                                                                                                                                                   
  Fortuner 2.7V 4x4 Fortuner 2.7V 4x2 Fortuner 2.4G 4x2
Hệ thống điều hòa - - Tự động Tự động Chỉnh tay
Cửa gió sau - -
Hệ thống âm thanh Loại loa - Loại thường Loại thường Loại thường
  Đầu đĩa - DVD - Có màn hình
cảm ứng 7 inchs
DVD - Có màn hình
cảm ứng 7 inchs
CD - Không có màn
hình cảm ứng
  Số loa - 6 6 6
  Cổng kết nối AUX -
  Cổng kết nối USB -
  Đầu đọc thẻ - - - -
  Kết nối Bluetooth - Không
Chìa khóa thông
minh & khởi động bằng nút bấm
- - Không
Cốp điều khiển điện - - Không Không
Chức năng mở cửa
thông minh
- - Không
Chức năng khóa cửa
từ xa
- -
Chế độ lái tiết kiệm
nhiên liệu
- -
Cửa sổ điều chỉnh
điện
- - Có (1 chạm và chống
kẹt tất cả các cửa)
Có (1 chạm và chống
kẹt tất cả các cửa)
Có (1 chạm và chống
kẹt tất cả các cửa)
Hệ thống điều khiển
hành trình
- - Không Không
    AN TOÀN CHỦ ĐỘNG                                                                                                                                     
  Fortuner 2.7V 4x4 Fortuner 2.7V 4x2 Fortuner 2.4G 4x2
Hệ thống ổn định
thân xe
- - Không
Hệ thống điều khiển
ổn định khi kéo móc
- - Không Không
Hệ thống chống bó
cứng phanh
- -
Hệ thống hỗ trợ lực
phanh khẩn cấp
- - Không
Hệ thống phân phối
lực phanh điện tử
- -
Hệ thống kiểm soát
lực kéo chủ động
- - A-TRC Không
Hệ thống hỗ trợ khởi
hành ngang dốc
- - Không
Đèn báo phanh khẩn
cấp
- - Không
Camera lùi - - Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước - - - -
  Sau -
Hệ thống hỗ trợ đỗ
đèo
- - Không Không
    AN TOÀN BỊ ĐỘNG                                                                                                                                        
  Fortuner 2.7V 4x4 Fortuner 2.7V 4x2 Fortuner 2.4G 4x2
Khung xe GOA - -
Túi khí Túi khí bên dành
cho hàng ghế thứ 2
- - -
  Túi khí người lái
& hành khách phía trước
-
  Túi khí bên hông
phía trước
- Không Không
  Túi khí rèm - Không Không
  Túi khí bên hông
phía sau
- - -
  Túi khí đầu gối
người lái
-
Dây đai an toàn - - 3 điểm ELR, 7 vị trí 3 điểm ELR, 7 vị trí 3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm
chấn thương cổ
- -
    AN NINH                                                                                                                                                      
  Fortuner 2.7V 4x4 Fortuner 2.7V 4x2 Fortuner 2.4G 4x2
Hệ thống báo động - -
Hệ thống mã hóa
khóa động cơ
- -
Bảng đồng hồ Optitron
Công ty ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật nào mà không báo trước.
Một số đặc tính kỹ thuật trong bảng này có thể hơi khác so với thực tế.
Toyota Motor Vietnam reserves the right to alter any details of specifications and equipment without notice. Detailed specifications in this table may vary from the actual ones.