Dòng xe tiếp theo

Thông số kỹ thuật Giá cả : 586.000,000 VNĐ

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VIOS
Vios 1.5G TRD (CVT)
Kích thước D x R x C mm x mm
x mm
4410 x 1700 x
1475
  Chiều dài cơ sở mm 2550
  Chiều rộng cơ sở
(Trước/ sau)
mm 1475/1460
  Khoảng sáng gầm
xe
mm 133
  Bán kính vòng
quay tối thiểu
m 5,1
  Trọng lượng
không tải
kg 1103
  Trọng lượng toàn
tải
kg 1500
Động cơ Loại động cơ - 4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Dual
VVT - i
  Dung tích công tác cc 1496
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @
vòng/phút
79 (107)/6000
  Mô men xoắn tối
đa
Nm @
vòng/phút
140/4200
  Dung tích bình
nhiên liệu
L 42L
Tiêu chuẩn khí thải - - Euro 4
Hệ thống truyền động - - FWD
Hộp số - - Hộp số tự động
vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước - Độc lập
McPherson
  Sau - Dầm xoắn
Vành & Lốp xe Loại vành - Mâm đúc
  Kích thước lốp - 185/60R15
Phanh Trước - Đĩa thông gió
15 inch
  Sau - Đĩa đặc 14 inch
Mức tiêu thụ nhiên
liệu
Trong đô thị lít / 100km 7,78
  Ngoài đô thị lít / 100km 4,84
  Kết hợp lít / 100km 5,9
  Trung bình lít / 100km -
Khoang hành lý m3 - 0.506
NGOẠI THẤT
Ốp hướng gió Cản trước -
  Cản sau -
Ốp sườn Trái -
  Phải -
Biểu tượng TRD - -
Tem TRD dán sườn xe - -
Vành đúc (hình dáng
mới)
- - Hình dáng mới
Cánh hướng gió
khoang hành lý
- -
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần - Halogen; Kiểu
đèn chiếu
  Đèn chiếu xa - Halogen; Kiểu
đèn chiếu
  Đèn vị trí - Halogen; Kiểu
đèn chiếu
Cụm đèn sau - -
Đèn báo phanh trên
cao
- -
Đèn sương mù Trước -
  Sau -
Gương chiếu hậu
ngoài
Chức năng điều
chỉnh điện
-
  Chức năng gập
điện
-
  Tích hợp đèn báo
rẽ
-
  Mạ Crôm - Cùng màu thân
xe
Gạt mưa gián đoạn - - Gián đoạn, điều
chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính
sau
- -
Ăng ten - - Dạng cột
Tay nắm cửa ngoài - - Cùng màu thân
xe
Chắn bùn trước & sau - - -
Ống xả kép - - -
NỘI THẤT
Tay lái Loại tay lái - 3 chấu
  Chất liệu - Bọc da, mạ bạc
  Nút bấm điều
khiển tích hợp
- Điều chỉnh âm
thanh
  Điều chỉnh - Chỉnh tay 2 hướng ( lên,
xuống )
  Trợ lực lái - Trợ lực
điện/EPS
Gương chiếu hậu
trong
- - 2 chế độ ngày
và đêm
Ốp trang trí nội thất - - Piano black
Tay nắm cửa trong - - Mạ bạc
Cụm đồng hồ và
bảng táplô
Loại đồng hồ - Analog
  Đèn báo chế độ
Eco
-
  Chức năng báo lượng tiêu thụ
nhiên liệu
-
  Chức năng báo vị
trí cần số
-
  Màn hình hiển thị
đa thông tin
-
Chất liệu bọc ghế - - Da (Đục lỗ)
Ghế trước Loại ghế - Thường
  Điều chỉnh ghế lái - Chỉnh tay 6
hướng
  Điều chỉnh ghế
hành khách
- Chỉnh tay 4
hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai - Gập 60:40
  Tựa tay hàng ghế
thứ hai
-
TIỆN NGHI
Hệ thống điều hòa - - Tự động
Hệ thống âm thanh Loại loa - Loại thường
  Đầu đĩa - CD 1 đĩa
  Số loa - 6
  Cổng kết nối AUX -
  Cổng kết nối USB -
  Kết nối Bluetooth -
Chức năng khóa cửa
từ xa
- -
Cửa sổ điều chỉnh điện - - Có ( 1 chạm và
chống kẹt bên người lái )
    AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó
cứng phanh
- -
Hệ thống hỗ trợ lực
phanh khẩn cấp
- -
Hệ thống phân phối
lực phanh điện tử
- -
    AN TOÀN BỊ ĐỘNG
  Túi khí người lái
& hành khách phía trước
-
Dây đai an toàn - - 3 điểm ELR, 5 vị
trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ - - Có (Người lái và hành khách
phía trước)
    AN NINH
Hệ thống báo động - -
Công ty ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật nào mà không báo trước.
Một số đặc tính kỹ thuật trong bảng này có thể hơi khác so với thực tế.
Toyota Motor Vietnam reserves the right to alter any details of specifications and equipment without notice. Detailed specifications in this table may vary from the actual ones.