Dòng xe tiếp theo

Thông số kỹ thuật Giá cả : 997.000,000 VNĐ

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CAMRY
ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
      Camry 2.0E 2018
Kích thước D x R x C mm x mm
x mm
4827 x 1825 x 1470
Chiều dài cơ sở mm 2775
Khoảng sáng gầm xe mm 150
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,5
Trọng lượng không tải kg 1480
Trọng lượng toàn
tải
kg 2000
Động cơ Loại động cơ - 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van
xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
Dung tích công tác cc 1998
Công suất tối đa mã lực @
vòng/phút
165 / 6500
Mô men xoắn tối
đa
Nm @
vòng/phút
199 / 4600
Hệ thống truyền động - - Cầu trước
Hộp số - - Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước - Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Sau - Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
Vành & Lốp xe Loại vành - Vành đúc
Kích thước lốp - 215/55R17
Phanh Trước - Đĩa thông gió
  Sau - Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải - - Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên
liệu
Trong đô thị lít / 100km 10,2
Ngoài đô thị lít / 100km 5,7
  Kết hợp lít / 100km 7,3
NGOẠI THẤT
      Camry 2.0E
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần - HID dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xa - Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng
ban ngày
- LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động - Chỉ tự động tắt
Hệ thống điều
chỉnh góc chiếu
- Tự động
Cụm đèn sau - - LED
Đèn báo phanh trên
cao
- - LED
Đèn sương mù Trước -
Gương chiếu hậu
ngoài
Chức năng điều chỉnh điện -
Chức năng gập điện -
Tích hợp đèn báo rẽ -
Chức năng chống bám nước -
Gạt mưa gián đoạn - - Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính
sau
- -
Ăng ten - - Kính sau
Tay nắm cửa ngoài - - Mạ crôm
NỘI THẤT
      Camry 2.0E
Tay lái Loại tay lái - 4 chấu
Chất liệu - Da
Nút bấm điều
khiển tích hợp
-
Điều chỉnh - Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái - Điện
Gương chiếu hậu
trong
- - Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất - - Ốp vân gỗ
Tay nắm cửa trong - - Mạ crom
Cụm đồng hồ và
bảng táplô
Loại đồng hồ - Optitron
Đèn báo chế độ
Eco
-
Chức năng báo
lượng tiêu thụ nhiên liệu
-
Chức năng báo vị
trí cần số
-
Màn hình hiển thị
đa thông tin
- TFT 4.2
Chất liệu bọc ghế - - Da
Ghế trước Loại ghế - Loại thường
Điều chỉnh ghế lái - Chỉnh tay 10 hướng
Điều chỉnh ghế
hành khách
- Chỉnh tay 8 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai - Cố định
Tựa tay hàng ghế
thứ hai
- Khay đựng ly + ốp vân gỗ
TIỆN NGHI
      Camry 2.0E
Rèm che nắng kính
sau
- - Chỉnh điện
Hệ thống điều hòa - - Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió sau - -
Hệ thống âm thanh Loại loa - Loại thường
Đầu đĩa - CD 1 đĩa
Số loa - 6
Cổng kết nối AUX -
Cổng kết nối USB -
Chìa khóa thông
minh & khởi động bằng nút bấm
- -
Chức năng mở cửa
thông minh
- -
Chức năng khóa cửa
từ xa
- -
Cửa sổ điều chỉnh
điện
- - Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Hệ thống báo động - -
Hệ thống mã hóa
khóa động cơ
- -
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
      Camry 2.0E
Hệ thống chống bó
cứng phanh
- -
Hệ thống hỗ trợ lực
phanh khẩn cấp
- -
Hệ thống phân phối
lực phanh điện tử
- -
Hệ thống cân bằng
điện tử
- -
Hệ thống kiểm soát
lực kéo
- -
Hệ thống hỗ trợ khởi
hành ngang dốc
- -
Đèn báo phanh khẩn
cấp
- -
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước -
  Sau -
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
      Camry 2.0E
Túi khí   - 07
Dây đai an toàn - - 3 điểm (5 vị trí)
Bảng đồng hồ Optitron
Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh mở rông VVT-iW
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hổ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Túi khí dành cho người lái và hành khách
Công ty ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật nào mà không báo trước.
Một số đặc tính kỹ thuật trong bảng này có thể hơi khác so với thực tế.
Toyota Motor Vietnam reserves the right to alter any details of specifications and equipment without notice. Detailed specifications in this table may vary from the actual ones.