Dòng xe tiếp theo

Thông số kỹ thuật Giá cả : 513.000,000 VNĐ

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VIOS
ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
  Vios 1.5G (CVT) Vios 1.5E (CVT) Vios 1.5E (MT)
Kích thước D x R x C mm x mm
x mm
4410 x 1700 x 1475 4410 x 1700 x 1475 4410 x 1700 x 1475
  Chiều dài cơ sở mm 2550 2550 2550
  Khoang chở hàng mm x mm
x mm
Không Không Không
  Chiều rộng cơ sở
(Trước/ sau)
mm 1475/1460 1475/1460 1475/1460
  Khoảng sáng gầm
xe
mm 133 133 133
  Bán kính vòng
quay tối thiểu
m 5,1 5,1 5,1
  Trọng lượng
không tải
kg 1095-1110 1080-1095 1060-1075
  Trọng lượng toàn
tải
kg 1500 1500 1500
Động cơ Loại động cơ - 4 xy lanh thẳng
hàng,16 van DOHC, Dual VVT - i
4 xy lanh thẳng
hàng,16 van DOHC, Dual VVT - i
4 xy lanh thẳng
hàng,16 van DOHC, Dual VVT - i
  Dung tích công tác cc 1496 1496 1496
  Công suất tối đa kW (Mã
lực) @ vòng/phút
79 (107)/6000 79 (107)/6000 79 (107)/6000
  Mô men xoắn tối
đa
Nm @
vòng/phút
140/4200 140/4200 140/4200
  Dung tích bình
nhiên liệu
L 42L 42L 42L
Hệ thống truyền động - - FWD FWD FWD
Hộp số - - Hộp số tự động vô
cấp/CVT
Hộp số tự động vô
cấp/CVT
Số sàn 5 cấp
Hệ thống treo Trước - Độc lập McPherson Độc lập McPherson Độc lập McPherson
  Sau - Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn
Vành & Lốp xe Loại vành - Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
  Kích thước lốp - 185/60R15 185/60R15 185/60R15
Phanh Trước - Đĩa thông gió 15 inch Đĩa thông gió 15 inch Đĩa thông gió 15 inch
  Sau - Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
Tiêu chuẩn khí thải - - Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên
liệu
Trong đô thị lít / 100km 7,78 7,57 73
  Ngoài đô thị lít / 100km 4,84 4,73 5
  Kết hợp lít / 100km 5,9 5,8 58
NGOẠI THẤT
  Vios 1.5G (CVT) Vios 1.5E (CVT) Vios 1.5E (MT)
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần - Halogen; Kiểu đèn
chiếu
Halogen; Phản xạ đa
hướng
Halogen; Phản xạ đa
hướng
  Đèn chiếu xa - Halogen; Kiểu đèn
chiếu
Halogen; Phản xạ đa
hướng
Halogen; Phản xạ đa
hướng
  Đèn vị trí - Halogen; Kiểu đèn
chiếu
Halogen; Phản xạ đa
hướng
Halogen; Phản xạ đa
hướng
Cụm đèn sau - -
Đèn báo phanh trên
cao
- -
Đèn sương mù Trước -
  Sau -
Gương chiếu hậu
ngoài
Chức năng điều
chỉnh điện
-
  Chức năng gập
điện
-
  Tích hợp đèn báo
rẽ
-
  Mạ Crôm - Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Gạt mưa gián đoạn - - Gián đoạn, điều chỉnh
thời gian
Gián đoạn, điều chỉnh
thời gian
Gián đoạn, điều chỉnh
thời gian
Chức năng sấy kính
sau
- -
Ăng ten - - Dạng cột Dạng cột Dạng cột
Tay nắm cửa ngoài - - Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
NỘI THẤT
  Vios 1.5G (CVT) Vios 1.5E (CVT) Vios 1.5E (MT)
Tay lái Loại tay lái - 3 chấu 3 chấu 3 chấu
  Chất liệu - Bọc da, mạ bạc Urethane, mạ bạc Urethane, mạ bạc
  Nút bấm điều
khiển tích hợp
- Không Không
  Điều chỉnh - Chỉnh tay 2 hướng (
lên, xuống )
Chỉnh tay 2 hướng (
lên, xuống )
Chỉnh tay 2 hướng (
lên, xuống )
  Trợ lực lái - Trợ lực điện/EPS Trợ lực điện/EPS Trợ lực điện/EPS
Gương chiếu hậu
trong
- - 2 chế độ ngày và
đêm
2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm
Ốp trang trí nội thất - - Piano black Piano black Piano black
Tay nắm cửa trong - - Mạ bạc Cùng màu nội thất Cùng màu nội thất
Cụm đồng hồ và
bảng táplô
Loại đồng hồ - Analog Analog Analog
  Đèn báo chế độ
Eco
- Không có
  Chức năng báo lượng tiêu thụ
nhiên liệu
-
  Chức năng báo vị
trí cần số
- Không có
  Màn hình hiển thị
đa thông tin
-
Chất liệu bọc ghế - - Da (Đục lỗ) Nỉ cao cấp Nỉ cao cấp
Ghế trước Loại ghế - Thường Thường Thường
  Điều chỉnh ghế lái - Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
  Điều chỉnh ghế
hành khách
- Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai - Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
  Hàng ghế thứ ba - - - -
  Tựa tay hàng ghế
thứ hai
-
TIỆN NGHI
  Vios 1.5G (CVT) Vios 1.5E (CVT) Vios 1.5E (MT)
Hệ thống điều hòa - - Tự động Chỉnh tay Chỉnh tay
Cửa gió sau - -
Hệ thống âm thanh Loại loa - Loại thường Loại thường Loại thường
  Đầu đĩa - CD 1 đĩa CD 1 đĩa CD 1 đĩa
  Số loa - 6 4 4
  Cổng kết nối AUX -
  Cổng kết nối USB -
  Đầu đọc thẻ - - - -
  Kết nối Bluetooth -
Chức năng khóa cửa
từ xa
- -
Cửa sổ điều chỉnh
điện
- - Có ( 1 chạm và chống
kẹt bên người lái )
Có ( 1 chạm và chống
kẹt bên người lái )
Có ( 1 chạm và chống
kẹt bên người lái )
AN TOÀN
  Vios 1.5G (CVT) Vios 1.5E (CVT) Vios 1.5E (MT)
  Túi khí người lái
& hành khách phía trước
-
  Hệ thống chống bó cứng phanh ABS  
  Hệ thống phân phối lực phanh điện tửEBD  
  Hệ thống hỗ trợ phanh gấpBA  
  Thân xe GOA  
Dây đai an toàn - - 3 điểm 3 điểm 3 điểm
Ghế có cấu trúc giảm
chấn thương cổ
- - Có (Người lái và hành
khách phía trước)
Có (Người lái và hành
khách phía trước)
Có (Người lái và hành
khách phía trước)
AN NINH  
  Vios 1.5G (CVT) Vios 1.5E (CVT) Vios 1.5E (MT)
Hệ thống báo động - - Không có Không có
Công ty ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật nào mà không báo trước.